Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
sùng bái đồ ngoại
huyện đảo Chongming, Thượng Hải
Đảo Chongming
huyện đảo Chongming, Thượng Hải
cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh
quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh
tôn kính; tôn sùng; kính trọng
người sùng bái
buổi lễ thờ cúng
thờ cúng; sùng bái
biến thể của 重慶|重庆[Chong2 qing4]
thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây
Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
quận Chongchuan của thành phố Nantong 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô
núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)
coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương
quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kính; thờ phụng
quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc