Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
崇洋媚外
chóng yáng mèi wài

sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài

Thành ngữ
崇洋
chóng yáng

sùng bái đồ ngoại

Cụm từ
崇明县
Chóng míng xiàn

huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
崇明岛
Chóng míng Dǎo

Đảo Chongming

Cụm từ
崇明
Chóng míng

huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
崇文门
Chóng wén mén

cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh

Cụm từ
崇文区
Chóng wén qū

quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
崇敬
chóng jìng

tôn kính; tôn sùng; kính trọng

Cụm từ
崇拜者
chóng bài zhě

người sùng bái

Cụm từ
崇拜仪式
chóng bài yí shì

buổi lễ thờ cúng

Cụm từ
崇拜
chóng bài

thờ cúng; sùng bái

Cụm từ
崇庆
Chóng qìng

biến thể của 重慶|重庆[Chong2 qing4]

Cụm từ
崇左市
Chóng zuǒ shì

thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
崇左
Chóng zuǒ

thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
崇州市
Chóng zhōu shì

Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
崇州
Chóng zhōu

Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
崇川区
Chóng chuān qū

quận Chongchuan của thành phố Nantong 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇川
Chóng chuān

quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇山峻岭
chóng shān jùn lǐng

núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Thành ngữ
崇尚
chóng shàng

coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương

Cụm từ
崇安区
Chóng ān qū

quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇安
Chóng ān

Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Danh từ riêng
崇奉
chóng fèng

tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng

Cụm từ
崇信县
Chóng xìn xiàn

huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
崇信
Chóng xìn

huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
崇仁县
Chóng rén xiàn

huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
崇仁
Chóng rén

huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
chóng

cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kính; thờ phụng

Từ vựng
崆峒区
Kōng tóng qū

quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
崆峒
Kōng tóng

quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ