Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bìng

幷 là gì?

[bìng] có nghĩa là biến thể của 並|并[bing4]; biến thể của 併|并[bing4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 幷 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 並|并[bing4]
  2. biến thể của 併|并[bing4]

Cách đọc và ghi nhớ 幷

được đọc là bìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 並|并[bing4]; biến thể của 併|并[bing4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan