Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
思春
sī chūn

giống như 懷春|怀春[huai2 chun1]

Cụm từ
思明区
Sī míng Qū

Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
思明
Sī míng

Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
思恋
sī liàn

nhớ nhung; khao khát

Cụm từ
思虑
sī lǜ

suy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận

Cụm từ
思慕
sī mù

tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
思想体系
sī xiǎng tǐ xì

hệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ

Cụm từ
思想顽钝
sī xiǎng wán dùn

tư duy chậm chạp; thờ ơ

Cụm từ
思想意识
sī xiǎng yì shí

ý thức

Cụm từ
思想库
sī xiǎng kù

nhóm chuyên gia tư vấn

Cụm từ
思想家
sī xiǎng jiā

nhà tư tưởng

Cụm từ
思想史
sī xiǎng shǐ

lịch sử tư tưởng

Cụm từ
思想包袱
sī xiǎng bāo fu

điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Cụm từ
思想交流
sī xiǎng jiāo liú

trao đổi ý tưởng

Cụm từ
思想
sī xiǎng

suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
思惟
sī wéi

biến thể của 思維|思维[si1 wei2]

Cụm từ
思情
sī qíng

nhớ; mong mỏi

Cụm từ
思念
sī niàn

nhớ đến; nhớ mong; nhớ

Cụm từ
思忖
sī cǔn

suy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu

Cụm từ
思密达
sī mì dá

(tiếng lóng) (dùng cuối câu để bắt chước cách nói tiếng Hàn) (từ mượn đuôi động từ tiếng Hàn "seumnida"); (hài hước) người Hàn Quốc

Tiếng lóng xã hội
思嘉丽
Sī jiā lì

Scarlett (tên); cũng viết 斯嘉麗|斯嘉丽[Si1 jia1 li4]

Cụm từ
思南县
Sī nán Xiàn

Sinan, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
思南
Sī nán

Tư Nam, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
思前想后
sī qián xiǎng hòu

cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về lý do và sự kết nối

Thành ngữ
思之心痛
sī zhī xīn tòng

một suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)

Thành ngữ

suy nghĩ; xem xét

Từ vựng
怛罗斯之战
Dá luó sī zhī Zhàn

Trận chiến Talas (751), cuộc giao tranh quân sự ở thung lũng sông Talas 塔拉斯河[Ta3 la1 si1 He2], nơi lực lượng Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu chấm hết cho việc mở rộng về phía…

Cụm từ

đau buồn; sợ hãi; sốc; đau lòng

Từ vựng

đần độn, ngu ngốc, đáng ngờ

Từ vựng
怙恶不悛
hù è bù quān

làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Thành ngữ