Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
战场
zhàn chǎng

chiến trường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
战地
zhàn dì

chiến trường

Cụm từ
战团
zhàn tuán

nhóm chiến đấu; mở rộng, một cuộc chiến; một trận chiến

Cụm từ
战国策
Zhàn guó cè

"Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút

Cụm từ
战国末年
zhàn guó mò nián

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国末
zhàn guó mò

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国时代
Zhàn guó Shí dài

thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)

Cụm từ
战国七雄
zhàn guó qī xióng

Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]

Cụm từ
战国
Zhàn guó

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
战友
zhàn yǒu

đồng đội; đồng chí trong chiến đấu

Cụm từ
战区
zhàn qū

vùng chiến sự; khu vực tác chiến; khu hành quân (quân sự)

Cụm từ
战胜
zhàn shèng

chiến thắng; đánh bại; vượt qua

Cụm từ
战功
zhàn gōng

chiến công xuất sắc

Cụm từ
战力
zhàn lì

sức mạnh quân sự; sức mạnh quân đội; năng lực quân sự

Cụm từ
战利品
zhàn lì pǐn

chiến lợi phẩm

Cụm từ
战列舰
zhàn liè jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ
战兢兢
zhàn jīng jīng

run sợ

Cụm từ
战兢
zhàn jīng

run rẩy; cảnh giác

Cụm từ
战备
zhàn bèi

chuẩn bị chiến tranh

Cụm từ
战俘
zhàn fú

tù binh chiến tranh

Cụm từ
战事
zhàn shì

chiến tranh; chiến sự; đánh nhau

Cụm từ
战乱
zhàn luàn

loạn lạc trong chiến tranh

Cụm từ
zhàn

chiến đấu; trận chiến; chiến tranh; trận đánh

Từ vựng

biến thể của 戲|戏[xi4]

Từ vựng
戮力同心
lù lì tóng xīn

nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau

Thành ngữ

giết

Từ vựng
yǎn

cái giáo

Từ vựng
截面
jié miàn

mặt cắt; mặt cắt ngang

Cụm từ
截长补短
jié cháng bǔ duǎn

lấy chỗ dài bù chỗ ngắn (thành ngữ); bù đắp thiếu sót của nhau; bổ sung cho nhau

Thành ngữ
截距
jié jù

điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)

Cụm từ