迷魂香
một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân mất khả năng
một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân mất khả năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[meng4 po2…
›迷雾mí wùsương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm
›迷魂阵mí hún zhènmưu kế bẫy ai đó; mê hoặc và bẫy
›迷鸟mí niǎochim di cư lạc đường; chim lang thang
›迷魂药mí hún yàothuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc; thuốc mê; thuốc lắc; MDMA
›迷魂mí húnmê hoặc; quyến rũ; yểm bùa ai đó
›迷离马虎mí lí mǎ humơ hồ
›迷离mí límờ ảo; khó nhìn rõ ràng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.