Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
quỷ ngoại quốc; thuật ngữ lạm dụng thời chiến cho người Nhật
tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)
khu vực Indomalaya
Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á
thị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
quận Đông Hà của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
thị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
sông Đông Giang
nghĩa đen: trở về phương Đông; nghĩa bóng: trở về quê hương
Giáo hội Chính thống Đông phương
Đồng bằng Đông Âu
Đông Âu
Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị xử tử vì tội phạm chiến tranh năm 1948
(thông tục) đồ; vật; thứ
nhà Đông Tấn 317-420
huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông
quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông
quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm
quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm
nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc
huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)
virus viêm não ngựa Đông phương (EEE)
xem 青龍|青龙[Qing1 long2]
A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati
Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc
Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây