Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 東張西望|东张西望[dong1 zhang1 xi1 wang4]
khu Đông Trực Môn ở Bắc Kinh
ASEAN; viết tắt của 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
Tân Cương phía đông
Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
Mộc Công hay Đông Vương Công, Thần của các vị Tiên (Đạo giáo)
địa cấp thị Đông Doanh, tỉnh Sơn Đông
quận Đông Doanh của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], tỉnh Sơn Đông
địa cấp thị Đông Doanh, tỉnh Sơn Đông
kỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
biển Hoa Đông; Nhật Bản
đông Hán hoặc Hán hậu kỳ, 25-220
thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
huyện Dongyuan ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
huyện Đông Nguyên ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
quận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
quận Đông Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Đông Cảng, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh
quận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市[Ri4 zhao4 shi4], Sơn Đông
thị trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Hạm đội Biển Hoa Đông
huyện Donghai ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
Bờ Đông
Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
Đại học Đông Hải (ở Đài Trung, Đài Loan)
Biển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)
khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh