Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)
Nai Siberia (Capreolus pygargus)
Tháp Truyền hình Ngọc Phương Đông
Tháp Ngọc Phương Đông
Nhật Báo Phương Đông
(loài chim ở Trung Quốc) đá đen (Oenanthe picata)
Nền văn minh phương Đông
Thành phố Đông Phương, Hải Nam
(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
Ba nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh
đông
che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau
nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
chinh phạt hướng đông
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Matsu, Đài Loan
Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu; thuộc hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
con rể
huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)
văn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
quận Dongchuan của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam