Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giết; một cây giáo
dùng trong 枇杷[pi2 pa5]
cán (của rìu,...); cái cuốc; cào
(cây)
cái chày; chọc
cái xẻng; biến thể của 鍁|锨[xian1]
xa xăm và sâu thẳm
xa xôi và khuất tầm nhìn
biến thể của 杳渺[yao3 miao3]
yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt; biến mất không dấu vết
không có tin tức gì
xem 杳無音信|杳无音信[yao3 wu2 yin1 xin4]
không dấu vết của con người; không có người; hoang vắng
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người
mơ hồ khó phân biệt
sâu lắng và u ám; xem thêm 窈窈[yao3 yao3]
mất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vết
mờ mịt và tối tăm; xa xăm và không rõ ràng
tối và yên tĩnh; biến mất
cao; mặt trời chiếu sáng rực rỡ; toả sáng
quận ngoại thành Dongli của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
quận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏
nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động
quận Đông Phong của thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
gió đông; gió xuân; (nghĩa bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi
làng Tung Tau Tseun, đảo Hồng Kông
phía đông (của cái gì đó)
Thung lũng tách giãn Đông Phi