武旦
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa
›武昌起义Wǔ chāng Qǐ yìKhởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của…
›武断wǔ duànđộc đoán; chủ quan; giáo điều
›武昌Wǔ chāngquận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›武打片wǔ dǎ piànphim hành động; phim kungfu
›武昌区Wǔ chāng qūquận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›武德wǔ déđạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)
›武松Wǔ SōngVõ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.