Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim én cổ khoang (Glareola pratincola)
hải phận
được rửa tội
sở hữu; có
hiểu; lĩnh hội; nắm bắt
phiếu yêu cầu vật liệu
nhận vật liệu
rất cảm kích; cảm ơn; xin chỉ giáo; (một cách mỉa mai hoặc hài hước) trải nghiệm; nếm trải
chấp nhận (một ân huệ); nhận
cảm kích ai đó; biết ơn lòng tốt
khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận
hiểu; nhận thức
cà vạt; LT:條|条[tiao2]
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
làm quản đốc; quản đốc; giám sát
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca núi (Prunella collaris)
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
khả năng lãnh đạo
người lãnh đạo
(Đài Loan) khả năng lãnh đạo
quyền lãnh đạo
giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)…
năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
người lãnh đạo
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
cổ áo
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)
toàn vẹn lãnh thổ