Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
领燕鸻
lǐng yàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim én cổ khoang (Glareola pratincola)

Cụm từ
领海
lǐng hǎi

hải phận

Cụm từ
领洗
lǐng xǐ

được rửa tội

Cụm từ
领有
lǐng yǒu

sở hữu; có

Cụm từ
领会
lǐng huì

hiểu; lĩnh hội; nắm bắt

Cụm từ
领料单
lǐng liào dān

phiếu yêu cầu vật liệu

Cụm từ
领料
lǐng liào

nhận vật liệu

Cụm từ
领教
lǐng jiào

rất cảm kích; cảm ơn; xin chỉ giáo; (một cách mỉa mai hoặc hài hước) trải nghiệm; nếm trải

Cụm từ
领收
lǐng shōu

chấp nhận (một ân huệ); nhận

Cụm từ
领情
lǐng qíng

cảm kích ai đó; biết ơn lòng tốt

Cụm từ
领悟力
lǐng wù lì

khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận

Cụm từ
领悟
lǐng wù

hiểu; nhận thức

Cụm từ
领带
lǐng dài

cà vạt; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
领巾
lǐng jīn

khăn quàng cổ; khăn choàng cổ

Cụm từ
领工
lǐng gōng

làm quản đốc; quản đốc; giám sát

Cụm từ
领岩鹨
lǐng yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca núi (Prunella collaris)

Cụm từ
领导集体
lǐng dǎo jí tǐ

nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo

Cụm từ
领导能力
lǐng dǎo néng lì

khả năng lãnh đạo

Cụm từ
领导者
lǐng dǎo zhě

người lãnh đạo

Cụm từ
领导统御
lǐng dǎo tǒng yù

(Đài Loan) khả năng lãnh đạo

Cụm từ
领导权
lǐng dǎo quán

quyền lãnh đạo

Cụm từ
领导层
lǐng dǎo céng

giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ

Cụm từ
领导小组
lǐng dǎo xiǎo zǔ

nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)…

Cụm từ
领导力
lǐng dǎo lì

năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)

Cụm từ
领导人
lǐng dǎo rén

người lãnh đạo

Cụm từ
领导
lǐng dǎo

dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cụm từ
领子
lǐng zi

cổ áo

Cụm từ
领域
lǐng yù

miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực

Cụm từ
领地
lǐng dì

lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)

Cụm từ
领土完整
lǐng tǔ wán zhěng

toàn vẹn lãnh thổ

Cụm từ