Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 205/1680

郑玄Zhèng Xuán

Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cụm từ
郑易里Zhèng Yì lǐ

Trịnh Dịch Lý (1906-2002), dịch giả, biên tập viên và nhà từ điển học, người tạo ra mã hóa Zheng

Cụm từ
郑成功Zhèng Chéng gōng

Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
郑幸娟Zhèng Xìng juān

Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
郑州市Zhèng zhōu Shì

Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑州大学Zhèng zhōu Dà xué

Đại học Trịnh Châu

Cụm từ
郑州Zhèng zhōu

Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑梦准Zhèng Mèng zhǔn

Chung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]

Cụm từ
郑国渠Zhèng guó qú

Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên

Cụm từ
郑和Zhèng Hé

Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh

Cụm từ
郑光祖Zhèng Guāng zǔ

Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家

Cụm từ
郑伊健Zhèng Yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
郑人买履zhèng rén mǎi lǚ

người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho…

Thành ngữ
郑人争年Zhèng rén zhēng nián

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích

Thành ngữ
zhèng

dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]

Từ vựng
wéi

địa danh ở tỉnh Hà Nam

Danh từ riêng
Zēng

họ [Zeng1]; nước chư hầu thời Chu; cũng đọc là [Ceng2]

Từ vựng
𬩽Xún

họ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]

Danh từ riêng
邓丽君Dèng Lì jūn

Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
邓通Dèng Tōng

Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]

Cụm từ
邓迪Dèng dí

Dundee, Scotland

Cụm từ
邓紫棋Dèng Zǐ qí

G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
邓颖超Dèng Yǐng chāo

Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来

Cụm từ
邓析Dèng Xī

Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
邓拓Dèng Tuò

Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨

Cụm từ
邓州市Dèng zhōu shì

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
邓州Dèng zhōu

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
邓小平理论Dèng Xiǎo píng Lǐ lùn

Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế…

Cụm từ
邓小平Dèng Xiǎo píng

Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội…

Cụm từ
邓加Dèng jiā

Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil

Cụm từ
邓亮洪dèng liàng hóng

Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
邓亚萍Dèng Yà píng

Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Cụm từ
邓世昌Dèng Shì chāng

Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận…

Cụm từ
Dèng

họ [Deng4]

Từ vựng

biến thể cũ của 許|许

Từ vựng
màn

tên địa danh

Danh từ riêng
zhāng

tên địa danh

Danh từ riêng
鄢陵县Yān líng xiàn

huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
鄢陵Yān líng

huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
Yān

họ [Yan1]; tên một quận ở Hà Nam

Từ vựng

tên một quận ở Thiểm Tây

Từ vựng
鄞县Yín xiàn

huyện Yin ở Chiết Giang

Cụm từ
鄞州区Yín zhōu qū

quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
鄞州Yín zhōu

quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
yín

tên một địa khu ở Chiết Giang

Từ vựng

tên một địa khu ở Thiểm Tây

Từ vựng

họ [Mo4]

Từ vựng
鄙陋bǐ lòu

nông cạn; hời hợt

Cụm từ
鄙贱bǐ jiàn

thấp hèn; đáng khinh; coi thường

Cụm từ
鄙视链bǐ shì liàn

một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép…

Cụm từ
鄙视bǐ shì

khinh bỉ; coi thường; xem thường

Cụm từ
鄙见bǐ jiàn

ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn

Cụm từ
鄙亵bǐ xiè

thô tục; thiếu tôn trọng

Tiếng lóng xã hội
鄙薄bǐ bó

khinh thường; coi thường

Cụm từ
鄙称bǐ chēng

thuật ngữ miệt thị

Cụm từ
鄙弃bǐ qì

khinh bỉ; chán ghét

Cụm từ
鄙斥bǐ chì

(văn học) khiển trách; phê phán

Cụm từ
鄙夷bǐ yí

khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ

Cụm từ
鄙吝bǐ lìn

thô tục; keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ

Tiếng lóng xã hội
鄙劣bǐ liè

đê tiện; hèn hạ; đáng khinh

Cụm từ
鄙俚bǐ lǐ

thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
鄙俗bǐ sú

thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
鄙人bǐ rén

kẻ hèn này; tôi

Cụm từ

quê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt

Từ vựng
Yōng

họ [Yong1]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
hào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
郧西县Yún xī xiàn

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
郧西Yún xī

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
郧县Yún xiàn

huyện Vân, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
yún

tên một nước chư hầu

Từ vựng
xiāng

biến thể của 鄉|乡[xiang1]; quê hương; làng

Từ vựng

họ [Wu1]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng