Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Glaucidium brodiei)
lãnh sự quán; quan chức lãnh sự
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
người dẫn đầu
dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
vai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
cúc cổ áo
chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
dẫn đường
dẫn đầu trong cuộc đua; dẫn tốc độ
dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv; (đặc biệt) lấy giấy kết hôn; kết hôn
đồng ý
(loài chim ở Trung Quốc) cú scops Nhật Bản (Otus semitorques)
lãnh đạo
LinkedIn (trang web mạng lưới chuyên nghiệp)
hoa tiêu
dẫn đường; hoa tiêu; dẫn dắt
nhận lỗi; chịu phạt
nơ thắt cổ áo; vòng thắt cà vạt; dây chuyền lavaliere
phù hiệu cổ áo
không phận lãnh thổ
(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)
thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao
giám sát; quản đốc; trưởng nhóm phục vụ
bục nhận giải
nhận giải thưởng