Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 208/1680

邮政局yóu zhèng jú

bưu điện

Cụm từ
邮政区码yóu zhèng qū mǎ

mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政信箱yóu zhèng xìn xiāng

hộp thư bưu điện

Cụm từ
邮政yóu zhèng

dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮折yóu zhé

(sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
邮戳yóu chuō

dấu bưu điện

Cụm từ
邮市yóu shì

thị trường tem

Cụm từ
邮差yóu chāi

(cũ) người đưa thư

Cụm từ
邮展yóu zhǎn

triển lãm tem

Cụm từ
邮局yóu jú

bưu điện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
邮寄yóu jì

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
邮报Yóu bào

Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
邮品yóu pǐn

vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
邮区yóu qū

khu bưu chính

Cụm từ
邮汇yóu huì

gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện

Cụm từ
邮包yóu bāo

bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮务士yóu wù shì

người đưa thư (Đài Loan)

Cụm từ
邮件yóu jiàn

thư từ; bưu phẩm; email

Cụm từ
邮亭yóu tíng

quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư

Cụm từ
yóu

bưu điện; bưu phẩm

Từ vựng
郴州市Chēn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam

Cụm từ
郴州Chēn zhōu

một thành phố ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
chēn

tên một quận ở Hồ Nam

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
Lái

tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt

Từ vựng
zōu

nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông

Từ vựng
郯城县Tán chéng xiàn

huyện Tancheng ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
郯城Tán chéng

huyện Đàm Thành ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
Tán

họ [Tan2]; tên một thành phố cổ

Từ vựng
郭茂倩Guō Mào qiàn

Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 樂府詩集|乐府诗集[Yue4 fu3 Shi1 ji2]

Cụm từ
郭泉Guō Quán

Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党

Cụm từ
郭沫若Guō Mò ruò

Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa

Cụm từ
郭永怀Guō Yǒng huái

Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

Cụm từ
郭松焘Guō Sōng dào

Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp

Cụm từ
郭晶晶Guō Jīng jīng

Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
郭敬明Guō Jìng míng

Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
郭居静Guō Jū jìng

Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc

Cụm từ
郭小川Guō Xiǎo chuān

Quách Tiểu Xuyên (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong kháng chiến chống Nhật, qua đời sau thời gian dài bị đàn áp trong…

Cụm từ
郭子仪Guō Zǐ yí

Quách Tử Nghi (697-781), tướng nhà Đường phục vụ ba đời hoàng đế

Cụm từ
郭城guō chéng

tường thành ngoài

Cụm từ
郭台铭Guō Tái Míng

Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn

Cụm từ
guō

tường thành ngoài

Từ vựng
郫县Pí xiàn

huyện Pi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ

tên địa danh

Danh từ riêng

tên một con sông; tên địa danh

Danh từ riêng
部首编排法bù shǒu biān pái fǎ

cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ

Cụm từ
部首bù shǒu

bộ thủ của một chữ Hán

Cụm từ
部类bù lèi

thể loại; phân loại

Cụm từ
部队bù duì

quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部门bù mén

phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部长级会议bù zhǎng jí huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长级bù zhǎng jí

cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)

Cụm từ
部长会议bù zhǎng huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长会bù zhǎng huì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长bù zhǎng

người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
部众bù zhòng

quân đội

Cụm từ
部落格bù luò gé

blog (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
部落客bù luò kè

blogger (Đài Loan)

Cụm từ
部落bù luò

bộ lạc

Cụm từ
部署bù shǔ

bố trí; triển khai; sự bố trí

Cụm từ
部族bù zú

bộ lạc; thị tộc

Cụm từ
部属bù shǔ

quân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ

Cụm từ
部委bù wěi

bộ và ủy ban

Cụm từ
部分工时bù fen gōng shí

công việc bán thời gian

Cụm từ
部分bù fen

phần; cổ phần; mục; miếng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部位bù wèi

phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)

Cụm từ
部件bù jiàn

bộ phận; linh kiện

Cụm từ
部下bù xià

quân dưới quyền; cấp dưới

Cụm từ

bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v

Từ vựng

biến thể của 隙[xi4]

Từ vựng
郢书燕说Yǐng shū Yān shuō

ngh. Yên viết thư Yến đọc; nghĩa bóng: giải thích sai ý gốc; chồng chất sai lầm; liên quan đến bức thư từ kinh đô 郢[Ying3] của 楚[Chu3] trong đó…

Cụm từ
Yǐng

Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc

Từ vựng