Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút; một nhịp điệu; nhấn mạnh bởi một chuyển đổi; với nhịp điệu ngắt quãng (nét bút trong hội họa)
một khoảnh khắc nhận ra chân lý; sự thật lóe lên; một phút giác ngộ (thường trong Phật giáo)
dừng; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; dập đầu; dậm (chân); ngay lập tức; lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa
trao giải thưởng; phần thưởng
trao tặng (huân chương, v.v.)
ban hành để thực thi
trao tặng; phong tặng (cho ai đó)
công bố; trưng bày
biến thể của 斑白[ban1 bai2]
ban hành; công bố; tặng thưởng
trao giải thưởng
trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải
ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
ban hành; gửi đi; phát hành; phong tặng hoặc trao tặng
cùn (dụng cụ); ngu ngốc; đần độn
thằng nhóc
nghịch ngợm
bệnh nan y; bệnh khó chữa
bệnh không thể chữa khỏi; bóng gió vấn đề thâm căn cố đế; vấn đề lâu năm
người ngang ngược; thần dân nổi loạn; công dân không trung thành
bướng bỉnh; cứng đầu; ngoan cố
kiên cường; khó bị đánh bại
cứng đầu; bướng bỉnh
băng nhóm xã hội đen; tên cướp
bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn
nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnh; hư
tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa
dự phòng; y tế dự phòng
bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ
tiêm chủng dự phòng