Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông; Châu tự trị…
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4]
Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (tiếng Tạng: Mtsho-byang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải
châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải
quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
toàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời
thỏ biển (Aplysia)
Hailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle Worker)
Hailun, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang; Helen hoặc Hélène (tên)
Hisense (thương hiệu)
Highbury (tên)
Haugesund (thành phố ở Rogaland, Na Uy)
Cục Hàng hải (Hong Kong)
toà án hàng hải
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
công việc hàng hải; tai nạn trên biển
các môn thể thao trên mặt nước (thuyền buồm, lướt ván buồm, v.v.)
Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô; dịch sang Phổ Thông…
tạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô
hàng hải
đại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều
muối tắm
đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm"
áo choàng tắm