Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
châu tự trị Mông Cổ và Tạng tộc Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
hàu
hàu
ốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và
mai mực (dùng trong y học cổ truyền)
xói mòn bờ biển; mài mòn biển
Rhopilema esculenta, một loại sứa ăn được
sên biển
con trai
rong biển; tảo biển; rong mơ
hải quỳ
cỏ biển
rong biển nori
cây khoai môn khổng lồ (Alocasia macrorrhizos); hoa thuỷ tiên
tàu biển
Hãng Hàng không Hải Nam
huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
nhím biển
(khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)
mô cương (bộ phận sinh dục); thể hang
dạng bọt biển
SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)
(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.); cao su bọt
mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)
tôm khô
thị trấn Haiduan hoặc Haituan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
thị trấn Haiduan hoặc Haituan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
căn cứ quân sự hải quân và không quân