和盘托出
nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm; tiết lộ mọi thứ; thú nhận tất cả
nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm; tiết lộ mọi thứ; thú nhận tất cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố gắng hòa giải; xoa dịu vấn đề; làm cho mọi thứ trôi chảy
›和田县Hé tián XiànHuyện Hotan ở Tân Cương
›和睦hé mùquan hệ hòa bình; hài hòa
›和田玉Hé tián yùngọc bích; ngọc Hotan
›和睦相处hé mù xiāng chǔsống hòa hợp; hòa thuận với nhau
›和田河Hé tián HéSông Hotan ở Tân Cương
›和硕Hé shuòhuyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1…
›和田市Hé tián ShìHotan, thị trấn ốc đảo lớn ở tây nam Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.