伦理
luân lý
luân lý
伦理 thường mang nghĩa “luân lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 伦理 cùng cụm 伦理学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đạo đức học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường Đại học University College, Luân Đôn
›伦敦大学亚非学院Lún dūn Dà xué Yà Fēi Xué yuànTrường Nghiên cứu Phương Đông và Châu Phi, Đại học Luân Đôn (SOAS)
›伦敦国际金融期货交易所Lún dūn Guó jì Jīn róng Qī huò Jiāo yì suǒSở giao dịch kỳ hạn tài chính quốc tế Luân Đôn (LIFFE)
›伦敦Lún dūnLuân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh
›伦敦证券交易所Lún dūn Zhèng quàn Jiāo yì suǒSở Giao dịch Chứng khoán London (LSE)
›伦理学lún lǐ xuéđạo đức học
›伦琴Lún qínWilhelm Conrad Röntgen (1845-1923), kỹ sư cơ khí người Đức
›伦琴射线lún qín shè xiàntia X; tia Röntgen hoặc tia Roentgen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.