力作 lì zuò 力作 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 力作 trong tiếng Việt dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan