刘云山
Lưu Vân Sơn (1947-), chính trị gia Trung Quốc, xuất thân từ ngành báo chí ở Nội Mông, từng là trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương 2002-2012
Lưu Vân Sơn (1947-), chính trị gia Trung Quốc, xuất thân từ ngành báo chí ở Nội Mông, từng là trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương 2002-2012
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở…
›刘贵今Liú Guì jīnLưu Quý Kim (1945-), nhà ngoại giao Trung Quốc, đặc phái viên tại châu Phi từ năm 2007, chuyên gia về Sudan…
›刘金宝Liú Jīn bǎoLưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô
›刘青云Liú Qīng yúnLưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông
›刘邦Liú BāngLưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ…
›刘鹗Liú ÈLưu Ngạc (1857-1909), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả của 老殘遊記|老残游记[Lao3 Can2 You2 ji4]
›刘裕Liú YùLưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì…
›刘翔Liú XiángLiu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.