大武口
quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
›大正Dà zhèngĐại Chính, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1912-1926) của hoàng đế Yoshihito 嘉仁[Jia1 ren2]
›大桥Dà QiáoĐại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của…
›大武Dà wǔtrấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›大步流星dà bù liú xīngsải bước; sải những bước lớn (khi đi)
›大武乡Dà wǔ xiāngtrấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›大步dà bùsải bước dài
›大杀风景dà shā fēng jǐnglàm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui; làm người khác cụt hứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.