Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1195/1680

崇山峻岭chóng shān jùn lǐng

núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Thành ngữ
崇尚chóng shàng

coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương

Cụm từ
崇安区Chóng ān qū

quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇安Chóng ān

Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Danh từ riêng
崇奉chóng fèng

tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng

Cụm từ
崇信县Chóng xìn xiàn

huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
崇信Chóng xìn

huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
崇仁县Chóng rén xiàn

huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
崇仁Chóng rén

huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
chóng

cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kính; thờ phụng

Từ vựng
崆峒区Kōng tóng qū

quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
崆峒Kōng tóng

quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
kōng

tên một ngọn núi

Từ vựng
崁顶乡Kǎn dǐng xiāng

thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
崁顶Kǎn dǐng

thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
kǎn

xem 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2]

Từ vựng
làng

dùng trong địa danh

Danh từ riêng
峿

tên một ngọn núi

Từ vựng
峡谷xiá gǔ

hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu

Cụm từ
峡湾xiá wān

vịnh hẹp

Cụm từ
峡江县Xiá jiāng xiàn

huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
峡江Xiá jiāng

huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
xiá

hẻm núi

Từ vựng
峻岭jùn lǐng

dãy núi cao sừng sững

Cụm từ
峻峭jùn qiào

cao và dốc

Cụm từ
峻厉jùn lì

tàn nhẫn; không thương tiếc

Cụm từ
jùn

(núi) cao; khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc

Từ vựng

tên một ngọn núi

Từ vựng
岛鸫dǎo dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)

Cụm từ
岛盖部dǎo gài bù

pars perculairs

Cụm từ
岛民dǎo mín

dân đảo

Cụm từ
岛弧dǎo hú

(địa chất) vòng cung đảo

Cụm từ
岛屿dǎo yǔ

đảo

Cụm từ
岛国动作片dǎo guó dòng zuò piàn

uyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản

Cụm từ
岛国dǎo guó

quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)

Cụm từ
dǎo

đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Từ vựng
岘首山Xiàn shǒu shān

núi Xianshou ở Hồ Bắc

Cụm từ
岘港Xiàn gǎng

Đà Nẵng, Việt Nam

Cụm từ
xiàn

viết tắt của 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]; núi Xianshou ở Hồ Bắc; đồi dốc; được dùng trong địa danh

Viết tắt
náo

tên một ngọn núi

Từ vựng
峰顶fēng dǐng

đỉnh núi; chóp núi

Cụm từ
峰线fēng xiàn

đường rặng núi

Cụm từ
峰火台fēng huǒ tái

tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Cụm từ
峰会fēng huì

hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ
峰峦fēng luán

đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề

Cụm từ
峰峰矿区Fēng fēng kuàng qū

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰峰矿Fēng fēng kuàng

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰回路转fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
峰值输出功能fēng zhí shū chū gōng néng

công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)

Cụm từ
峰值fēng zhí

giá trị đỉnh

Cụm từ
fēng

(núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất; lượng từ cho lạc đà

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 峰[feng1]

Từ vựng
峭壁qiào bì

vách đá; dốc; cheo leo

Cụm từ
qiào

cao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Từ vựng

thung lũng

Từ vựng
é

biến thể của 峨[e2]

Từ vựng
峨边县É biān xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨边彝族自治县É biān yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨眉乡É méi xiāng

Xã Nga Mi ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
峨眉柳莺É méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)

Cụm từ
峨眉山市É méi shān shì

Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
峨眉山É méi Shān

Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3 xian2]; thành phố Emeishan

Cụm từ
峨眉É méi

(dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山[E2 mei2 Shan1] núi Nga Mi ở Tứ Xuyên)

Danh từ riêng
峨嵋鹟莺É méi wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)

Cụm từ
峨嵋拳é méi quán

Emeiquan; O Mei Ch'uan (một phong cách kungfu)

Cụm từ
峨嵋山É méi shān

Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤

Cụm từ
峨嵋É méi

biến thể của 峨眉[E2 mei2]

Cụm từ
峨山县É shān xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ngạc Sơn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨山彝族自治县É shān yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
峨冠博带é guān bó dài

tầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức (thành ngữ)

Thành ngữ
é

cao ngất; tên một ngọn núi

Từ vựng
jiāo

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng