Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1196/1680

xx

(Japanese kokuji) đèo núi; (ví von) điểm khủng hoảng; đọc là tōge

Từ vựng
wéi

cao và gồ ghề

Từ vựng
tóng

biến thể của 峒[tong2]

Từ vựng
峚山Mì Shān

Mi Sơn, núi ở tỉnh Thiểm Tây; cũng viết 密山[Mi4 Shan1]

Cụm từ

dùng trong 峚山[Mi4 Shan1]

Từ vựng
zhì

(văn học) cao sừng sững

Từ vựng
shì

dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
峒室dòng shì

phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất; đường hầm mỏ

Cụm từ
峒剧Dòng jù

biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]

Cụm từ
峒人Dòng rén

biến thể của 侗人[Dong4 ren2]

Cụm từ
tóng

tên một ngọn núi

Từ vựng
dòng

hang; động

Từ vựng
xún

những dãy đồi núi

Từ vựng
峇里Bā lǐ

Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)

Cụm từ
峇拉煎bā lā jiān

(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)

Cụm từ
峇峇娘惹Bā bā Niáng rě

Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)

Cụm từ
峇厘Bā lí

Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)

Cụm từ

hang động; động; đọc là [ke1] cũng được

Từ vựng

(dùng trong phiên âm)

Từ vựng
tóng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
mǎo

gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)

Từ vựng
xiù

biến thể cũ của 岫[xiu4]

Từ vựng
tiáo

biến thể của 岧[tiao2]

Từ vựng
岸边àn biān

bờ

Cụm từ
岸然àn rán

trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
岸标àn biāo

hải đăng; báo hiệu bờ biển

Cụm từ
岸上àn shàng

trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ
àn

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
岷县Mín xiàn

huyện Mân, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
岷江Mín Jiāng

sông Mân, Tứ Xuyên

Cụm từ
mín

tên một con sông ở Tứ Xuyên

Từ vựng

(văn học) núi phủ đầy thực vật

Từ vựng
岳麓山Yuè lù Shān

Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Cụm từ
岳飞Yuè Fēi

Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống

Cụm từ
岳阳县Yuè yáng xiàn

Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼记Yuè yáng lóu jì

«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]

Cụm từ
岳阳楼区Yuè yáng Lóu qū

Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼Yuè yáng Lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung…

Cụm từ
岳阳市Yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳Yuè yáng

địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam

Cụm từ
岳西县Yuè xī Xiàn

huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳西Yuè xī

Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳父yuè fù

bố vợ, nhạc phụ

Cụm từ
岳池县Yuè chí xiàn

huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳池Yuè chí

huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳母yuè mǔ

mẹ vợ

Cụm từ
岳普湖县Yuè pǔ hú xiàn

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳普湖Yuè pǔ hú

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳家yuè jiā

nhà cha mẹ vợ

Cụm từ
岳丈yuè zhàng

bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
yuè

bố mẹ và các bác bên vợ

Từ vựng
岱庙Dài miào

Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái

Cụm từ
岱岳区Dài yuè qū

quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
岱山县Dài shān xiàn

huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱山Dài shān

huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱宗Dài zōng

tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; Núi Thái là nơi an nghỉ của linh hồn đã khuất

Cụm từ
Dài

Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山

Từ vựng
岭𫶕líng yíng

sâu trong núi

Từ vựng
líng

chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
岬角jiǎ jiǎo

mũi đất; mũi biển; mũi nhô

Cụm từ
jiǎ

mũi đất (địa lý); mũi biển

Từ vựng
岫岩县Xiù yán xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
岫岩满族自治县Xiù yán mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
xiù

hang; đỉnh núi

Từ vựng
岩盐yán yán

muối mỏ

Cụm từ
岩鹭yán lù

(loài chim ở Trung Quốc) Diệc đá Thái Bình Dương (Egretta sacra)

Cụm từ
岩鸽yán gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)

Cụm từ
岩雷鸟yán léi niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đá (Lagopus muta)

Cụm từ
岩羊yán yáng

cừu xanh Tây Tạng

Cụm từ
岩穴yán xué

hang động; động

Cụm từ
岩石层yán shí céng

tầng đá

Cụm từ