岗仁波齐
Núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐
Núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng
›冈底斯山Gāng dǐ sī shānnúi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ
›岗巴Gǎng bāhuyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›岗巴县Gǎng bā xiànhuyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›岗亭gǎng tíngchốt gác; bốt cảnh sát
›岗位gǎng wèimột vị trí; một công việc
›岗位培训gǎng wèi péi xùnđào tạo tại chỗ
›岗位工资gǎng wèi gōng zīmức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 績效工資|绩效工资[ji4 xiao4 gong1 zi1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.