岗哨 là gì?
岗哨 [gǎng shào] có nghĩa là đồn gác; trạm gác; lính gác.
Nghĩa của từ 岗哨 trong tiếng Việt
- đồn gác
- trạm gác
- lính gác
Cách đọc và ghi nhớ 岗哨
岗哨 được đọc là gǎng shào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồn gác; trạm gác; lính gác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .