云雀
(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây…
›云隙光yún xì guāngtia sáng kẽ mây; tia nắng mặt trời
›云集yún jítập hợp (thành đám đông); hội tụ; tụ họp
›云阳县Yún yáng XiànYunyang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›云雨yún yǔnghĩa đen: mây mưa; bóng: quan hệ tình dục
›云阳Yún yángVân Dương, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›云霄yún xiāobầu trời
›云游yún yóuđi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.