Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
高分子
gāo fēn zǐ

đại phân tử; polyme

Cụm từ
高分低能
gāo fēn dī néng

điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)

Cụm từ
高分
gāo fēn

điểm cao; điểm số cao

Cụm từ
高出
gāo chū

cao hơn (so với số đã nêu) bởi

Cụm từ
高冷
gāo lěng

lãnh đạm; xa cách; (địa lý) (về địa điểm) cao và lạnh

Cụm từ
高八度
gāo bā dù

cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

Cụm từ
高价
gāo jià

giá cao

Cụm từ
高僧
gāo sēng

một vị sư trưởng

Cụm từ
高傲
gāo ào

kiêu ngạo; kiêu căng; cao ngạo

Cụm từ
高个子
gāo gè zi

người cao; (về người) cao

Cụm từ
高保真
gāo bǎo zhēn

độ trung thực cao; hi-fi

Cụm từ
高低潮
gāo dī cháo

thủy triều; nước lên xuống

Cụm từ
高低杠
gāo dī gàng

xà lệch (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
高低不就
gāo dī bù jiù

không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高低
gāo dī

chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải…

Cụm từ
高位
gāo wèi

vị trí cao; địa vị cao; công việc hàng đầu; vị trí nâng cao; (chi) trên; mức cao (tức là cục bộ cực đại); điểm cao trên thang đo, cấp cao, nhiệt độ, vĩ độ, v.v

Cụm từ
高估
gāo gū

đánh giá quá cao; đánh giá cao quá mức

Cụm từ
高仿
gāo fǎng

hàng nhái; hàng giả chất lượng cao

Cụm từ
高仙芝
Gāo Xiān zhī

Cao Tiên Chi hoặc Go Seonji (khoảng 702-756), tướng thời nhà Đường, xuất thân Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], hoạt động ở Trung Á

Cụm từ
高人一等
gāo rén yī děng

vượt trội hơn người khác; ưu việt

Cụm từ
高人
gāo rén

người rất tài giỏi

Cụm từ
高亮
gāo liàng

tô sáng (tin học); (âm thanh) to và rõ; rõ ràng

Cụm từ
高亢
gāo kàng

cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi

Cụm từ
高中生
gāo zhōng shēng

học sinh trung học phổ thông

Cụm từ
高中学生
gāo zhōng xué shēng

học sinh trung học phổ thông

Cụm từ
高中
gāo zhòng

vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)

Cụm từ
高不凑低不就
gāo bù còu dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不成低不就
gāo bù chéng dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不可攀
gāo bù kě pān

quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
高下
gāo xià

sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.)

Cụm từ