Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhòu

(phương ngữ) cứng đầu

Từ vựng
zhōu

che giấu; che đậy

Từ vựng
zhòu

biến thể của 胄[zhou4]

Từ vựng
zhōu

đi một vòng; xoay vòng; đường tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; triệt để; hỗ trợ tài chính

Từ vựng
zhòu

biến thể của 咒[zhou4]

Từ vựng
zhòu

thần chú; câu thần chú; nguyền rủa; lời nguyền; chửi rủa; nguyền rủa ai đó

Từ vựng
zhòu

mỏ chim; mổ vào

Từ vựng
zhōu

tiếng chim hót líu lo

Từ vựng
zhōu

âm tiết

Từ vựng
zhóu

dùng trong 妯娌[zhou2 li5]

Từ vựng
zhōu

(tên nữ)

Từ vựng
zhòu

vĩnh cửu; (địa chất) đại

Từ vựng
zhōu

châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga); tiểu bang (Thụy Sĩ)

Từ vựng
zhǒu

cây chổi

Từ vựng
zhòu

đau buồn; phiền muộn

Từ vựng
zhòu

ban ngày

Từ vựng
zhōu

lục địa; đảo trong sông

Từ vựng
zhòu

gạch xây giếng

Từ vựng
zhòu

nhăn; nhăn nheo; nhàu

Từ vựng
zhōu

tên một quận ở Thiểm Tây

Từ vựng
zhóu

trục lăn bằng đá (để đập lúa, san bằng mặt đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [du2]

Từ vựng
zhǒu

biến thể của 帚[zhou3]

Từ vựng
zhòu

(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)

Từ vựng
zhòu

biến thể cũ của 籀[zhou4]

Từ vựng
zhōu

cháo; cháo loãng; cháo đặc; LT:碗[wan3]

Từ vựng
zhòu

dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa

Từ vựng
zhòu

vải crepe; nếp nhăn

Từ vựng
zhòu

diễn giải quẻ bát quái

Từ vựng
zhǒu

khuỷu tay; thịt vai heo

Từ vựng
zhòu

mũ bảo hiểm; hậu duệ

Từ vựng