鱼塭 là gì?
鱼塭 [yú wēn] có nghĩa là (Đài Loan) ao cá; trang trại cá.
Nghĩa của từ 鱼塭 trong tiếng Việt
- (Đài Loan) ao cá
- trang trại cá
Cách đọc và ghi nhớ 鱼塭
鱼塭 được đọc là yú wēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) ao cá; trang trại cá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .