Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虚脱虛脫

xū tuō

虚脱 là gì?

虚脱 [xū tuō] có nghĩa là sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu); say nắng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虚脱 trong tiếng Việt

  1. sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu)
  2. say nắng

Cách đọc và ghi nhớ 虚脱

虚脱 được đọc là xū tuō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu); say nắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan