虚岁
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春[Lì chūn] mỗi năm, thay vì vào ngày sinh…
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春[Lì chūn] mỗi năm, thay vì vào ngày sinh…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính hư vinh
›虚无假设xū wú jiǎ shègiả thuyết null (thống kê)
›虚标xū biāogắn mác sai hoặc phóng đại (sản phẩm)
›虚火xū huǒnội nhiệt do thể trạng kém (YHCT); uy tín của người khác mà mình vay mượn
›虚构小说xū gòu xiǎo shuōtiểu thuyết hư cấu
›虚无xū wúhư vô
›虚构xū gòubịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng
›虚无主义xū wú zhǔ yìchủ nghĩa hư vô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.