Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虚岁虛歲

xū suì

虚岁 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虚岁 trong tiếng Việt

tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春[Lì chūn] mỗi năm, thay vì vào ngày sinh nhật.; đối lập với 實歲|实岁[shi2 sui4]

Tra từ liên quan