Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kem biến mất; kem lạnh (trang điểm)
theo gương xấu; bị ảnh hưởng xấu
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
viện sĩ; thành viên học viện
(quan chức) bãi nhiệm (cũ)
ghi danh là học sinh hiện tại
lớp học
Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
hiến tế máu; hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)
vết máu
giảm giá
thị trấn Xuejia ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
xì gà (từ mượn)
cắt giảm; giảm; bớt
quan chức nhà trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (cũ)
huyết tương
phích cắm tẩu thuốc lá (cắm vào ổ châm thuốc lá trên xe hơi để lấy điện)
xì gà
thị trấn Xuejia ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
dính đầy máu
chị gái học cùng trường hoặc khóa trên
giới học thuật; giới học giả; học giới
máu rồng (nhựa cây màu đỏ tươi)
cảnh tuyết
mọt sách
sống trong hang; (động vật) có thói quen đào hang
vui đùa và chế nhạo
người sống trong hang
Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
môn học; ngành học; khóa học; ngành học thuật