Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
西南大学
Xī nán Dà xué

Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)

Cụm từ
西南冠纹柳莺
xī nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)

Cụm từ
西南交通大学
Xī nán Jiāo tōng Dà xué

Đại học Giao thông Tây Nam

Cụm từ
心安理得
xīn ān lǐ dé

lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì

Cụm từ
西南栗耳凤鹛
xī nán lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina đầu sọc (Yuhina castaniceps)

Cụm từ
心安神闲
xīn ān shén xián

tâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)

Thành ngữ
新安县
Xīn Ān xiàn

huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
西南亚
xī nán yà

Tây Nam Á

Cụm từ
西南中沙群岛
Xī nán zhōng shā Qún dǎo

quần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam

Cụm từ
洗脑
xǐ nǎo

tẩy não

Cụm từ
新奥尔良
Xīn ào ěr liáng

New Orleans, Louisiana

Cụm từ
新巴尔虎右旗
Xīn bā ěr hǔ yòu qí

cờ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
新巴尔虎左旗
Xīn bā ěr hǔ zuǒ qí

cờ tả Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
心瓣
xīn bàn

van tim

Cụm từ
新版
xīn bǎn

phiên bản mới; ấn bản mới

Cụm từ
信报
xìn bào

viết tắt của 信報財經新聞|信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal

Viết tắt
心包
xīn bāo

màng tim

Cụm từ
信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Tạp chí Kinh tế Hồng Kông

Cụm từ
辛巴威
Xīn bā wēi

Zimbabwe (Tên gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
新北
Xīn běi

quận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc ở miền bắc Đài Loan

Cụm từ
新北界
Xīn běi jiè

khu vực Cận Bắc Cực

Cụm từ
新北区
Xīn běi qū

quận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
新北市
Xīn běi shì

TP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]

Cụm từ
辛贝特
xīn bèi tè

Shin Bet (cơ quan an ninh quốc gia Israel)

Cụm từ
信笔
xìn bǐ

viết một cách tự do; diễn đạt tuỳ ý

Cụm từ
新编
xīn biān

biên soạn mới; (phiên bản) mới; thiết lập mới (một phần của tổ chức)

Cụm từ
信标
xìn biāo

một tín hiệu

Cụm từ
心病
xīn bìng

lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)

Cụm từ
新兵
xīn bīng

tân binh (quân đội)

Cụm từ
新宾满族自治县
Xīn bīn mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ