温吞 là gì?
温吞 [wēn tūn] có nghĩa là ấm áp; nhạt nhẽo; (nghĩa bóng) thờ ơ; nửa vời; uể oải; tính cách ôn hòa.
Nghĩa của từ 温吞 trong tiếng Việt
- ấm áp
- nhạt nhẽo
- (nghĩa bóng) thờ ơ
- nửa vời
- uể oải
- tính cách ôn hòa
Cách đọc và ghi nhớ 温吞
温吞 được đọc là wēn tūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ấm áp; nhạt nhẽo; (nghĩa bóng) thờ ơ; nửa vời; uể oải; tính cách ôn hòa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .