瞈蒙
thị lực mờ
thị lực mờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tô rất lớn (Đài Loan)
›碗柜wǎn guìtủ chén
›碗筷wǎn kuàibát đũa; dụng cụ ăn uống
›硙硙wéi wéi(văn học) cao ngất; cao chót vót; cũng đọc là [ai2 ai2]
›皖系军阀Wǎn xì jūn fáPhe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
›皖系战败Wǎn xì zhàn bàiPhe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật…
›皖南事变Wǎn nán Shì biànSự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
›瘟神wēn shénác thần biểu tượng dịch bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.