无从
không có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làm
không có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách không nhận biết; gần như
›无后坐力炮wú hòu zuò lì pàosúng không giật
›无从下手wú cóng xià shǒukhông biết bắt đầu từ đâu
›无后wú hòukhông có con trai
›无心wú xīnvô tình; không có hứng
›无心插柳柳成阴wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīnnghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát; (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành…
›无形wú xíngphi vật thể; ảo; vô hình; không thấy được (tài sản)
›无度wú dùquá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.