同传 là gì?
同传 [tóng chuán] có nghĩa là phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同聲傳譯|同声传译[tong2 sheng1 chuan2 yi4]).
Nghĩa của từ 同传 trong tiếng Việt
phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同聲傳譯|同声传译[tong2 sheng1 chuan2 yi4])
Cách đọc và ghi nhớ 同传
同传 được đọc là tóng chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同聲傳譯|同声传译[tong2 sheng1 chuan2 yi4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .