同传
phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同聲傳譯|同声传译[tong2 sheng1 chuan2 yi4])
phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同聲傳譯|同声传译[tong2 sheng1 chuan2 yi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn…
›同济Tóng jìviết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]
›台胞证Tái bāo zhèngGiấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan; Giấy phép nhập cảnh đồng bào Đài Loan; viết tắt của…
›台股Tái gǔSở Giao dịch Chứng khoán Đài Bắc, viết tắt của 臺北股市|台北股市[Tai2 bei3 Gu3 shi4]
›台盟Tái Méngviết tắt của Đảng Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan 台灣民主自治同盟|台湾民主自治同盟[Tai2 wan1 Min2 zhu3 Zi4 zhi4 Tong2…
›台积电Tái jī diànCông ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC), thành lập năm 1987 (tên viết tắt)
›圕tuānviết tắt của ba chữ 圖書館|图书馆[tu2 shu1 guan3]; thư viện
›土共Tǔ gòng(thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.