Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
全裸
quán luǒ

hoàn toàn khỏa thân; trần như nhộng

Cụm từ
全罗北道
Quán luó běi dào

Tỉnh Jeolla Bắc, ở phía tây Hàn Quốc, thủ phủ Jeonju 全州[Quan2 zhou1]

Cụm từ
全罗道
Quán luó dào

Tỉnh Jeolla hoặc Cholla của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành Tỉnh Jeolla Bắc 全羅北道|全罗北道[Quan2 luo2 bei3 dao4] và Tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4]

Cụm từ
全罗南道
Quán luó nán dào

Tỉnh Jeolla Nam, ở phía tây nam Hàn Quốc, thủ phủ Gwangju 光州[Guang1 zhou1]

Cụm từ
全马
quán mǎ

chạy marathon đầy đủ (viết tắt của 全程馬拉松|全程马拉松[quan2 cheng2 ma3 la1 song1]); toàn bộ Malaysia

Viết tắt
全麻
quán má

gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])

Viết tắt
全麦
quán mài

lúa mì nguyên cám

Cụm từ
全貌
quán mào

bức tranh hoàn chỉnh; toàn cảnh

Cụm từ
犬马之劳
quǎn mǎ zhī láo

nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành

Thành ngữ
全美
quán Měi

khắp Hoa Kỳ; toàn bộ nước Mỹ

Cụm từ
全美广播公司
Quán Měi guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Toàn quốc (NBC)

Cụm từ
全面
quán miàn

toàn diện; toàn bộ; tổng thể; tổng quát

Cụm từ
劝勉
quàn miǎn

khuyên; bảo ban

Cụm từ
全面禁止
quán miàn jìn zhǐ

cấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn bộ

Cụm từ
全面禁止核试验条约
Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

Cụm từ
全民
quán mín

toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)

Cụm từ
全民公决
quán mín gōng jué

trưng cầu dân ý

Cụm từ
全民健保
Quán mín Jiàn bǎo

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])

Viết tắt
全民健康保险
Quán mín Jiàn kāng Bǎo xiǎn

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
全民皆兵
quán mín jiē bīng

huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)

Thành ngữ
全民投票
quán mín tóu piào

trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu dân ý

Cụm từ
全民英检
Quán mín Yīng jiǎn

Kỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999

Cụm từ
全民义务植树日
Quán mín Yì wù Zhí shù rì

Ngày Quốc gia Trồng cây (12 tháng 3), còn được gọi là Ngày Lễ Trồng cây 植樹節|植树节[Zhi2 shu4 jie2]

Cụm từ
权谋
quán móu

mưu mẹo; chiến thuật

Cụm từ
全南
Quán nán

huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
全南县
Quán nán xiàn

huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
圈内
quān nèi

trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz

Cụm từ
圈内人
quān nèi rén

người trong cuộc

Cụm từ
全能
quán néng

toàn năng; toàn diện; mạnh mẽ trong mọi lĩnh vực

Cụm từ
权能
quán néng

quyền lực

Cụm từ