Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cả năm; suốt cả năm
thúc đẩy nông nghiệp
sứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán)
tổng thể; toàn diện
hướng dẫn viên suốt chuyến đi
vé trả đủ giá; được biểu quyết nhất trí
(tin học) pinyin đầy đủ (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ pinyin không có thanh điệu, ví dụ: "shiqing" cho 事情[shi4 qing5])
(máy tính) toàn màn hình
(khẩu ngữ) (từ mới khoảng năm 2006) huy động tiền rồi biển thủ
cầu H (điện tử)
tạm thời; trong thời gian này
(cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo; (tập thể) không có ai vắng mặt
toàn tâm toàn ý
dốc hết tâm huyết vào
toàn thế giới; toàn cầu
nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
toàn cầu; trên toàn thế giới
Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
toàn cầu hóa
nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
khí hậu toàn cầu
nóng lên toàn cầu
nóng lên toàn cầu
Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)
Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯
GPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)
toàn cầu; toàn thế giới
mạng toàn cầu; WWW
co lại; uốn cong