Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
葡萄汁
pú táo zhī

nước nho

Cụm từ
葡萄紫
pú tao zǐ

màu tím xám

Cụm từ
扑腾
pū teng

(từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập

Cụm từ
菩提
pú tí

bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
莆田
Pú tián

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
铺天盖地
pū tiān gài dì

nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động; khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
莆田市
Pú tián shì

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
普天同庆
pǔ tiān tóng qìng

mọi người cùng ăn mừng; mừng chung toàn cầu; hoan hỉ khắp nơi

Cụm từ
普天下
pǔ tiān xià

khắp thế giới

Cụm từ
菩提达摩
Pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ
菩提道场
Pú tí dào chǎng

Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
菩提树
pú tí shù

cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)

Cụm từ
扑通
pū tōng

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm

Cụm từ
普通
pǔ tōng

phổ thông; bình thường; chung; chung bình

Cụm từ
普通车
pǔ tōng chē

tàu địa phương; xe cộ thông thường

Cụm từ
普通赤杨
pǔ tōng chì yáng

cây tống quán sủ (Alnus glutinosa)

Cụm từ
普通翠鸟
pǔ tōng cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)

Cụm từ
普通法
pǔ tōng fǎ

thông luật

Cụm từ
普通高等学校招生全国统一考试
Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì

Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]

Viết tắt
普通股
pǔ tōng gǔ

cổ phiếu phổ thông

Cụm từ
普通话
pǔ tōng huà

Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường

Cụm từ
普通话水平测试
Pǔ tōng huà Shuǐ píng Cè shì

Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm…

Cụm từ
普通角闪石
pǔ tōng jiǎo shǎn shí

hornblende (khoáng vật hình thành đá, loại amphibole)

Cụm từ
普通教育
pǔ tōng jiào yù

giáo dục phổ thông

Cụm từ
普通𫛭
pǔ tōng kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đông (Buteo japonicus)

Cụm từ
普通老百姓
pǔ tōng lǎo bǎi xìng

người dân thường; người bình thường; đại chúng

Cụm từ
普通楼燕
pǔ tōng lóu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én thường (Apus apus)

Cụm từ
普通鸬鹚
pǔ tōng lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc lớn (Phalacrocorax carbo)

Cụm từ
普通名词
pǔ tōng míng cí

danh từ chung (ngữ pháp)

Cụm từ
普通民众
pǔ tōng mín zhòng

người dân thường; quần chúng

Cụm từ