Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nước nho
màu tím xám
(từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập
bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)
Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động; khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao
Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
mọi người cùng ăn mừng; mừng chung toàn cầu; hoan hỉ khắp nơi
khắp thế giới
Bồ Đề Đạt Ma
Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm
phổ thông; bình thường; chung; chung bình
tàu địa phương; xe cộ thông thường
cây tống quán sủ (Alnus glutinosa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)
thông luật
Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
cổ phiếu phổ thông
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm…
hornblende (khoáng vật hình thành đá, loại amphibole)
giáo dục phổ thông
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đông (Buteo japonicus)
người dân thường; người bình thường; đại chúng
(loài chim ở Trung Quốc) chim én thường (Apus apus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc lớn (Phalacrocorax carbo)
danh từ chung (ngữ pháp)
người dân thường; quần chúng