普通股
cổ phiếu phổ thông
cổ phiếu phổ thông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
›普通话水平测试Pǔ tōng huà Shuǐ píng Cè shìKỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người…
›普通燕鸥pǔ tōng yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển thông thường (Sterna hirundo)
›普通车pǔ tōng chētàu địa phương; xe cộ thông thường
›普通法pǔ tōng fǎthông luật
›普通老百姓pǔ tōng lǎo bǎi xìngngười dân thường; người bình thường; đại chúng
›普通角闪石pǔ tōng jiǎo shǎn shíhornblende (khoáng vật hình thành đá, loại amphibole)
›普通翠鸟pǔ tōng cuì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.