菩提树
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)
›菩萨Pú sàBồ Tát (Phật giáo)
›萍蓬草píng péng cǎocây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng
›菩提道场Pú tí dào chǎngBồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
›菩提达摩Pú tí dá móBồ Đề Đạt Ma
›萍卡菲尔特Píng kǎ fēi ěr tèPinkafeld (tiếng Hungary Pinkafő), thị trấn của Áo ở biên giới với Hungary
›萍乡Píng xiāngBình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
›萍乡市Píng xiāng shìPingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.