Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
幂等
mì děng

bình phương bằng chính nó (toán)

Cụm từ
迷瞪
mí dèng

bối rối; ngơ ngác; si mê

Cụm từ
谜底
mí dǐ

đáp án của câu đố

Cụm từ
密电
mì diàn

bức điện mật; điện tín mật

Cụm từ
迷迭香
mí dié xiāng

cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)

Cụm từ
嘧啶
mì dìng

pyrimidine C4H4N2

Cụm từ
米底亚
Mǐ dǐ yà

Media (vùng Trung Đông cổ đại)

Cụm từ
密度
mì dù

mật độ; độ dày

Cụm từ
弥渡
Mí dù

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
密度波
mì dù bō

sóng mật độ

Cụm từ
密度计
mì dù jì

máy đo mật độ

Cụm từ
弥渡县
Mí dù xiàn

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
miē

dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?

Từ vựng
miē

tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
miē

biến thể cũ của 咩[mie1]

Từ vựng
miē

mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
miè

mái phủ xe ngựa

Từ vựng
miè

biến thể của 蔑[mie4]

Từ vựng
miè

bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo

Từ vựng
mie

phiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)

Danh từ riêng
miè

dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm

Từ vựng
miè

biến thể cũ của 滅|灭[mie4]

Từ vựng
miè

lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng

Từ vựng
miè

coi thường; không có gì

Từ vựng
miè

ruồi nhỏ

Từ vựng
miè

bị vấy máu

Từ vựng
灭茬
miè chá

dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)

Cụm từ
蔑称
miè chēng

thuật ngữ khinh miệt

Cụm từ
灭虫宁
miè chóng nìng

bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun

Cụm từ
灭除
miè chú

loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ