Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bình phương bằng chính nó (toán)
bối rối; ngơ ngác; si mê
đáp án của câu đố
bức điện mật; điện tín mật
cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)
pyrimidine C4H4N2
Media (vùng Trung Đông cổ đại)
mật độ; độ dày
huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
sóng mật độ
máy đo mật độ
huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?
tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
biến thể cũ của 咩[mie1]
mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)
mái phủ xe ngựa
biến thể của 蔑[mie4]
bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo
phiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)
dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm
biến thể cũ của 滅|灭[mie4]
lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng
coi thường; không có gì
ruồi nhỏ
bị vấy máu
dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
thuật ngữ khinh miệt
bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun
loại bỏ; tiêu diệt