Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
苦口婆心
kǔ kǒu pó xīn

lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ); khuyên nhủ kiên nhẫn

Thành ngữ
矻矻
kū kū

một cách siêng năng

Cụm từ
苦苦
kǔ kǔ

một cách miệt mài; một cách kiên trì; vất vả; đau khổ

Cụm từ
苦苦哀求
kǔ kǔ āi qiú

cầu xin thảm thiết; van nài

Cụm từ
苦况
kǔ kuàng

tình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương

Cụm từ
哭哭啼啼
kū ku tí tí

khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng

Cụm từ
苦劳
kǔ láo

lao động vất vả; công việc khó nhọc

Cụm từ
库拉索
Kù lā suǒ

Curaçao

Cụm từ
苦力
kǔ lì

công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa

Cụm từ
哭脸
kū liǎn

khóc; mè nheo

Cụm từ
苦楝
kǔ liàn

cây xoan (Melia azedarach)

Cụm từ
苦练
kǔ liàn

luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả; đổ mồ hôi, sôi nước mắt

Cụm từ
酷烈
kù liè

mãnh liệt; tàn khốc; dữ dội

Cụm từ
哭灵
kū líng

khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết

Cụm từ
苦苓
kǔ líng

cây xoan (Melia azedarach)

Cụm từ
库里提巴
Kù lǐ tí bā

Curitiba (thành phố ở Brazil)

Cụm từ
窟窿
kū long

lỗ; túi; khoang; sơ hở; nợ nần

Cụm từ
窟窿眼
kū long yǎn

lỗ nhỏ

Cụm từ
骷髅
kū lóu

bộ xương người; sọ người

Cụm từ
骷髅头
kū lóu tóu

đầu lâu; hình vẽ sọ của người chết

Cụm từ
库鲁病
kù lǔ bìng

kuru (y học)

Cụm từ
圐圙
kū lüè

bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ); nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦[ku4 lun2]

Cụm từ
库仑
kù lún

coulomb (đơn vị điện tích)

Cụm từ
库伦
kù lún

bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)

Cụm từ
库仑计
Kù lún jì

vôn kế

Cụm từ
库伦旗
Kù lún qí

cờ Hure hoặc Xüree khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
库伦镇
Kù lún zhèn

trấn Hure ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
苦荬菜
kǔ mǎi cài

Ixeris denticulata

Cụm từ
苦闷
kǔ mèn

u sầu; chán nản; cảm thấy buồn

Cụm từ
枯茗
kū míng

cây thì là (từ mượn)

Cụm từ