Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
cao lớn và vạm vỡ
lương tâm cắn rứt
Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao
các ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu; Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo
đền thờ Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo
hành động đáng xấu hổ
loét; lở loét
sáng giá nhất và giỏi nhất; đứng đầu; hàng đầu trong nhóm
tặng (một món quà) cho (ai đó)
bị lỗ vốn
tìm ra; phát hiện
Quý Châu, khu vực cổ của huyện Phụng Tiết hiện đại 奉節縣|奉节县[Feng4 jie2 Xian4], Trùng Khánh
xấu hổ
ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
khuyên nhủ hết lời
bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục vọng 集[ji2], giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam mê 滅|灭[mie4], con đường 道[dao4] đến…
hoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo
khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
cải endive
cải endive
Cook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan
Quần đảo Cook
Núi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất
nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
ống quần