Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
奎文
Kuí wén

Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
奎文区
Kuí wén qū

Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
魁梧
kuí wú

cao lớn và vạm vỡ

Cụm từ
亏心
kuī xīn

lương tâm cắn rứt

Cụm từ
奎星
Kuí xīng

Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao

Cụm từ
魁星
Kuí xīng

các ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu; Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo

Cụm từ
魁星阁
Kuí xīng gé

đền thờ Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo

Cụm từ
亏心事
kuī xīn shì

hành động đáng xấu hổ

Cụm từ
溃疡
kuì yáng

loét; lở loét

Cụm từ
魁元
kuí yuán

sáng giá nhất và giỏi nhất; đứng đầu; hàng đầu trong nhóm

Cụm từ
馈赠
kuì zèng

tặng (một món quà) cho (ai đó)

Cụm từ
亏折
kuī zhé

bị lỗ vốn

Cụm từ
窥知
kuī zhī

tìm ra; phát hiện

Cụm từ
夔州
Kuí zhōu

Quý Châu, khu vực cổ của huyện Phụng Tiết hiện đại 奉節縣|奉节县[Feng4 jie2 Xian4], Trùng Khánh

Cụm từ
愧怍
kuì zuò

xấu hổ

Cụm từ
枯寂
kū jì

ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống

Cụm từ
苦谏
kǔ jiàn

khuyên nhủ hết lời

Cụm từ
枯竭
kū jié

bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)

Cụm từ
苦集灭道
kǔ jí miè dào

Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục vọng 集[ji2], giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam mê 滅|灭[mie4], con đường 道[dao4] đến…

Cụm từ
苦境
kǔ jìng

hoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo

Cụm từ
苦尽甘来
kǔ jìn gān lái

khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu

Thành ngữ
苦苣
kǔ jù

cải endive

Cụm từ
苦菊
kǔ jú

cải endive

Cụm từ
库克
Kù kè

Cook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

Cụm từ
库克船长
Kù kè chuán zhǎng

Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

Cụm từ
库肯霍夫公园
Kù kěn huò fū Gōng yuán

Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan

Cụm từ
库克群岛
Kù kè Qún dǎo

Quần đảo Cook

Cụm từ
库克山
Kù kè shān

Núi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất

Cụm từ
苦口
kǔ kǒu

nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)

Cụm từ
裤口
kù kǒu

ống quần

Cụm từ