Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
viêm ruột cấp tính
Henry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977
trẻ bị dị dạng; trẻ có khuyết tật bẩm sinh
ứng tác
viêm gan F
tiến nhanh; di chuyển cưỡng bách
viêm ruột thừa cấp tính (y học)
ngộ độc xyanua cấp tính
người nóng nảy; người dễ kích động
buổi biểu diễn quái dị
phơi nhiễm cấp tính
ứng tác
người nóng nảy; người dễ kích động
Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova (Đài Loan)
(quần áo) cổ chữ V
vận may và rủi (trong chiêm tinh)
thành phố địa cấp thị Jixi, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
cực kỳ nhỏ; vô cùng nhỏ
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
(văn học) bao nhiêu; khá nhiều
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
thuật lại; tự sự
tuyết; phủ tuyết; lớp tuyết
lớp tuyết dày
đá huyết; thạch anh đốm đỏ; heliotrope (khoáng vật học)
huấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm
bài viết tự sự; tường thuật viết