Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
急性肠炎
jí xìng cháng yán

viêm ruột cấp tính

Cụm từ
基辛格
Jī xīn gé

Henry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977

Cụm từ
畸形儿
jī xíng ér

trẻ bị dị dạng; trẻ có khuyết tật bẩm sinh

Cụm từ
即兴发挥
jí xìng fā huī

ứng tác

Cụm từ
己型肝炎
jǐ xíng gān yán

viêm gan F

Cụm từ
急行军
jí xíng jūn

tiến nhanh; di chuyển cưỡng bách

Cụm từ
急性阑尾炎
jí xìng lán wěi yán

viêm ruột thừa cấp tính (y học)

Cụm từ
急性氰化物中毒
jí xìng qíng huà wù zhōng dú

ngộ độc xyanua cấp tính

Cụm từ
急性人
jí xìng rén

người nóng nảy; người dễ kích động

Cụm từ
畸形秀
jī xíng xiù

buổi biểu diễn quái dị

Cụm từ
急性照射
jí xìng zhào shè

phơi nhiễm cấp tính

Cụm từ
即兴之作
jí xìng zhī zuò

ứng tác

Cụm từ
急性子
jí xìng zi

người nóng nảy; người dễ kích động

Cụm từ
基西纽
Jī xī niǔ

Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova (Đài Loan)

Cụm từ
鸡心领
jī xīn lǐng

(quần áo) cổ chữ V

Cụm từ
吉凶
jí xiōng

vận may và rủi (trong chiêm tinh)

Cụm từ
鸡西市
Jī xī shì

thành phố địa cấp thị Jixi, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
绩溪县
Jì xī Xiàn

Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
极细小
jí xì xiǎo

cực kỳ nhỏ; vô cùng nhỏ

Cụm từ
亟需
jí xū

cần gấp; nhu cầu khẩn cấp

Cụm từ
几许
jǐ xǔ

(văn học) bao nhiêu; khá nhiều

Cụm từ
急需
jí xū

cần gấp; nhu cầu khẩn cấp

Cụm từ
积蓄
jī xù

tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm

Cụm từ
继续
jì xù

tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn

Cụm từ
记叙
jì xù

thuật lại; tự sự

Cụm từ
积雪
jī xuě

tuyết; phủ tuyết; lớp tuyết

Cụm từ
积雪场
jī xuě chǎng

lớp tuyết dày

Cụm từ
鸡血石
jī xuè shí

đá huyết; thạch anh đốm đỏ; heliotrope (khoáng vật học)

Cụm từ
集训
jí xùn

huấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm

Cụm từ
记叙文
jì xù wén

bài viết tự sự; tường thuật viết

Cụm từ