Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
活禽
huó qín

gia cầm sống

Cụm từ
霍丘
Huò qiū

biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)

Danh từ riêng
霍邱
Huò qiū

Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
霍邱县
Huò qiū Xiàn

Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
活期帐户
huó qī zhàng hù

tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
活期资金
huó qī zī jīn

quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt

Cụm từ
获取
huò qǔ

giành được; lấy được; đạt được

Cụm từ
或缺
huò quē

thiếu; không có

Cụm từ
活儿
huó r

công việc; (nhiều) việc phải làm

Cụm từ
火儿
huǒ r

lửa; cơn giận; tức giận

Cụm từ
或然
huò rán

có khả năng

Cụm từ
豁然
huò rán

rộng mở; bừng hiểu ra

Cụm từ
霍然
huò rán

đột nhiên; nhanh chóng

Cụm từ
霍然而愈
huò rán ér yù

bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Thành ngữ
豁然开朗
huò rán kāi lǎng

đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ nhanh chóng

Thành ngữ
或然率
huò rán lǜ

xác suất (toán)

Cụm từ
火热
huǒ rè

nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình; nồng nhiệt; đam mê

Cụm từ
活人
huó rén

người sống

Cụm từ
活人让尿憋死
huó rén ràng niào biē sǐ

nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc

Thành ngữ
火绒草
huǒ róng cǎo

hoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)

Cụm từ
活塞
huó sāi

piston; van

Cụm từ
霍赛
Huò sài

Jose (tên)

Cụm từ
火色
huǒ sè

(phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)

Cụm từ
货色
huò sè

hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi

Cụm từ
活色生香
huó sè shēng xiāng

(về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động; sinh động

Cụm từ
火山
huǒ shān

núi lửa

Cụm từ
霍山
Huò shān

Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ
火山爆发
huǒ shān bào fā

phun trào núi lửa

Cụm từ
火山爆发指数
huǒ shān bào fā zhǐ shù

chỉ số nổ núi lửa (VEI)

Cụm từ
火山带
huǒ shān dài

vành đai núi lửa

Cụm từ