Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
化为泡影
huà wéi pào yǐng

(thành ngữ) tan thành mây khói

Thành ngữ
化为乌有
huà wéi wū yǒu

tan thành mây khói; biến mất

Cụm từ
花尾榛鸡
huā wěi zhēn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi hoa (Tetrastes bonasia)

Cụm từ
花纹
huā wén

thiết kế trang trí

Cụm từ
华文
Huá wén

ngôn ngữ Trung Quốc; chữ Hán

Cụm từ
化武
huà wǔ

vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]

Viết tắt
花坞
huā wù

luống hoa trũng

Cụm từ
华屋
huá wū

ngôi nhà tráng lệ; nhà nguy nga

Cụm từ
花无百日红
huā wú bǎi rì hóng

Không hoa nào nở trăm ngày.; Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)

Thành ngữ
华屋丘墟
huá wū qiū xū

toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói

Thành ngữ
话务员
huà wù yuán

điện thoại viên

Cụm từ
花溪
Huā xī

Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
华西
Huá xī

Tây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)

Cụm từ
划下
huà xià

gạch dưới; đánh dấu

Cụm từ
华夏
Huá xià

tên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay

Cụm từ
划线
huà xiàn

phác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới

Cụm từ
化纤
huà xiān

sợi tổng hợp

Cụm từ
滑县
Huá xiàn

huyện Hoa ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
华县
Huá xiàn

huyện Hoa ở Thiểm Tây

Cụm từ
划线板
huà xiàn bǎn

thước (dùng để kẻ đường)

Cụm từ
滑翔
huá xiáng

lượn

Cụm từ
画像
huà xiàng

chân dung; vẽ chân dung ai đó

Cụm từ
花香
huā xiāng

hương hoa

Cụm từ
滑翔机
huá xiáng jī

tàu lượn

Cụm từ
滑翔伞
huá xiáng sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
滑翔翼
huá xiáng yì

dù lượn có khung; bộ môn dù lượn có khung

Cụm từ
化险为夷
huà xiǎn wéi yí

biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa

Thành ngữ
哗笑
huá xiào

cười ầm lên

Cụm từ
花销
huā xiāo

tiêu tiền; chi phí

Cụm từ
华夏银行
Huá xià Yín háng

Ngân hàng Huaxia

Cụm từ