Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
狗崽子
gǒu zǎi zi

(thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn

Cụm từ
构造
gòu zào

cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
构造运动
gòu zào yùn dòng

chuyển động kiến tạo; chuyển động vỏ trái đất

Cụm từ
狗杂碎
gǒu zá suì

đồ khốn nạn; tên cặn bã

Cụm từ
狗杂种
gǒu zá zhǒng

con chó chết; thằng khốn nạn

Cụm từ
狗贼
gǒu zéi

(xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo

Cụm từ
狗展
gǒu zhǎn

triển lãm chó

Cụm từ
狗仗人势
gǒu zhàng rén shì

chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác

Thành ngữ
钩针
gōu zhēn

kim móc; que móc

Cụm từ
购置
gòu zhì

mua sắm

Cụm từ
彀中
gòu zhōng

trong tầm bắn của cung tên; (bóng) dưới sự kiểm soát của ai đó

Cụm từ
构筑
gòu zhù

xây dựng; thi công; kiến thiết

Cụm từ
钩住
gōu zhù

móc vào; mắc vào; dính vào

Cụm từ
钩子
gōu zi

cái móc

Cụm từ
勾走
gōu zǒu

đánh cắp (trái tim ai đó)

Cụm từ
钩嘴林鵙
gōu zuǐ lín jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)

Cụm từ
狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu

Thành ngữ
钩嘴圆尾鹱
gōu zuǐ yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)

Cụm từ

dùng trong 估衣[gu4yi5]

Từ vựng

biến thể của 雇[gu4]

Từ vựng

khô cạn; khô kiệt; suy kiệt; mệt mỏi

Từ vựng

cổ; thời xa xưa; tiền sử

Từ vựng

âm thanh khóc của trẻ con

Từ vựng

(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v

Từ vựng

(từ tượng thanh) tiếng chim kêu

Từ vựng

biến thể cũ của 唂[gu1]

Từ vựng

vận may; trường thọ

Từ vựng

cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng

cô (bên nội); chị em gái của chồng; mẹ chồng (cũ); ni cô; tạm thời (văn học)

Từ vựng