Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
多米诺
duō mǐ nuò

(từ mượn) đôminô

Cụm từ
多米诺骨牌
duō mǐ nuò gǔ pái

dominoes

Cụm từ
多民族
duō mín zú

đa sắc tộc

Cụm từ
多民族国家
duō mín zú guó jiā

quốc gia đa sắc tộc

Cụm từ
多模
duō mó

đa mode

Cụm từ
多模光纤
duō mó guāng xiān

sợi quang đa mode

Cụm từ
多模块
duō mó kuài

nhiều mô-đun; khối ghép

Cụm từ
多谋善断
duō móu shàn duàn

tài trí và quyết đoán; kiên quyết và sáng suốt

Cụm từ
夺目
duó mù

làm chói mắt

Cụm từ
多目的
duō mù dì

đa mục đích

Cụm từ
多幕剧
duō mù jù

vở kịch nhiều màn; kịch dài

Cụm từ
躲难
duǒ nàn

lánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa

Cụm từ
多难兴邦
duō nàn xīng bāng

nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới

Thành ngữ
多瑙
Duō nǎo

sông Danube

Cụm từ
多瑙河
Duō nǎo Hé

sông Danube

Cụm từ
多那太罗
Duō nǎ tài luó

Donatello (khoảng 1386-1466); Donato di Niccolò di Betto Bardi, họa sĩ và nhà điêu khắc nổi tiếng thời kỳ Phục hưng sơ kỳ

Cụm từ
多拿滋
duō ná zī

bánh rán (từ mượn)

Cụm từ
多年
duō nián

nhiều năm; nhiều năm qua; lâu năm

Cụm từ
躲年
duǒ nián

tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để tránh chủ nợ, vì theo phong tục phải…

Cụm từ
多年来
duō nián lái

trong nhiều năm qua

Cụm từ
多年生
duō nián shēng

cây lâu năm (thuộc loại cây)

Cụm từ
多年媳妇熬成婆
duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]

Cụm từ
夺偶
duó ǒu

tranh giành bạn đời

Cụm từ
舵旁
duò páng

bộ lái (của tàu)

Cụm từ
多平台
duō píng tái

đa nền tảng (máy tính)

Cụm từ
多普达
Duō pǔ dá

Dopod (tên công ty)

Danh từ riêng
多普勒
Duō pǔ lè

Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo phát hiện ra hiệu ứng Doppler

Cụm từ
多普勒效应
Duō pǔ lè xiào yìng

hiệu ứng Doppler

Cụm từ
多钱善贾
duō qián shàn gǔ

vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt

Thành ngữ
多情
duō qíng

đa cảm; nồng nàn; cảm xúc; dễ xúc động

Cụm từ