Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ngủ đông; trú đông
phía đông (của cái gì đó)
cao nguyên Đông Myanmar
East Midlands, hạt của Anh
huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
động danh từ
huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
đông nam
khu vực đông nam
Đại học Đông Nam
đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm
Đông Nam Á
Đông Nam Á
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)
ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
dùng não
dùng đầu óc; suy nghĩ
động năng
xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)
huyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
huyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
nổi giận
Đông Âu
Đồng bằng Đông Âu
hàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh
huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
cân bằng động
huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông