Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
冬眠
dōng mián

ngủ đông; trú đông

Cụm từ
东面
dōng miàn

phía đông (của cái gì đó)

Cụm từ
东缅高原
Dōng Miǎn gāo yuán

cao nguyên Đông Myanmar

Cụm từ
东密德兰
Dōng mì dé lán

East Midlands, hạt của Anh

Cụm từ
东明
Dōng míng

huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
动名词
dòng míng cí

động danh từ

Cụm từ
东明县
Dōng míng xiàn

huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
东南
dōng nán

đông nam

Cụm từ
东南部
dōng nán bù

khu vực đông nam

Cụm từ
东南大学
Dōng nán Dà xué

Đại học Đông Nam

Cụm từ
东南西北
dōng nán xī běi

đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng

Cụm từ
东南西北中
dōng nán xī běi zhōng

năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm

Cụm từ
东南亚
Dōng nán yà

Đông Nam Á

Cụm từ
东南亚国
Dōng nán yà guó

Đông Nam Á

Cụm từ
东南亚国家联盟
Dōng nán yà Guó jiā Lián méng

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)

Cụm từ
东南亚国协
Dōng nán yà Guó Xié

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)

Cụm từ
东南亚联盟
Dōng nán yà Lián méng

ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]

Cụm từ
动脑
dòng nǎo

dùng não

Cụm từ
动脑筋
dòng nǎo jīn

dùng đầu óc; suy nghĩ

Cụm từ
动能
dòng néng

động năng

Cụm từ
动能车
dòng néng chē

xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)

Cụm từ
东宁
Dōng níng

huyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
东宁县
Dōng níng xiàn

huyện Dongning ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
动怒
dòng nù

nổi giận

Cụm từ
东欧
Dōng Ōu

Đông Âu

Cụm từ
东欧平原
Dōng Ōu Píng yuán

Đồng bằng Đông Âu

Cụm từ
冻品
dòng pǐn

hàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh

Cụm từ
东平
Dōng píng

huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
动平衡
dòng píng héng

cân bằng động

Cụm từ
东平县
Dōng píng xiàn

huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ